 | [bù lại] |
|  | xem bù |
|  | as a reward/compensation for...; in return for... |
|  | Anh đã giúp tôi rất nhiá»u và bù lại, xin anh vui lòng nháºn món quà nà y! |
| You've helped me very much and please accept this gift as a reward |
|  | Tôi luyện thi đại há»c cho HÆ°Æ¡ng và bù lại, cô ấy tìm việc là m cho tôi |
| I coach Huong for her university entrance exam and in return/compensation, she finds work for me |